Tóm gọn từ vựng tả tính cách trong Speaking part 2

f_d

Tóm gọn từ vựng tả tính cách trong Speaking part 2

Hôm nay Mysheo sẽ giới thiệu với các bạn một loạt từ vựng tả tính cách của một người nhé:

Argumentative/ short tempered

Loyal/ faithful

Adventurous/ unadventurous/ brave/ courageous/ thrill seeking

Positive/ negative/ gloomy/ a complainer/ a whinger

Hard working/ lazy/ a slacker

Punctual/ unpunctual

Adaptable/ Predictable

Outgoing/ Sociable/ a party animal

Creative

Ambitious/ unambitious/ optimistic/ pessimistic/ confident/ self-assured/ arrogant

Stressed/ relaxed

Dynamic/ energetic

Indecisive/ impulsive/ spontaneous

Competitive/ uncompetitive

Sociable/ fun loving/ unsociable/ a loner

Materialistic

Nếu bạn muốn biết thêm nhiều từ vựng về các chủ đề khác, hãy xem loạt video sau của Mysheo. Nếu bạn muốn nhận được những video này thường xuyên, mời subscribe.

Và dưới đây là một bài thi Part 2 chủ đề Person. Bạn hãy xem và tự luyện tập với từ vựng phía trên mình đã cung cấp nhé.

No Comments

Post a Reply