IDIOMS PHẢI BIẾT ĐỂ DÙNG NGAY: FRIENDS

IDIOMS PHẢI BIẾT ĐỂ DÙNG NGAY: FRIENDS 
to get to know: bắt đầu làm quen với ai
to hit it off: nhanh chóng trở thành bạn bè tốt
(friendship) to go back years: đã biết nhau trong một khoảng thời gian dài
to strike up a relationship: bắt đầu một tình bạn
to enjoy someone’s company: thích dành thời gian với ai
a healthy relationship: một mối quan hệ tốt đẹp
to have ups and downs: có những khoảng thời gian thăng trầm
to keep in touch with: giữ liên lạc với ai
to lose touch with: mất liên lạc với ai
to fall out with: cãi nhau, “cắt xoẹt”
to drift apart: dần trở nên xa cách với ai đó
to have conflicts with: mâu thuẫn với ai
to work at a relationship: cố gắng giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp
to help somebody out: giúp đỡ ai
to get over: vượt qua
a long-lasting friendship: một tình bạn bền lâu

Examples: part 1
Do you see your friends very often?
Yes … we meet up most weekends … we all get on really well and have a lot in common so we’re always happy doing the same things and going to the same places.

What do you like about your close friends?
I think we enjoy each other’s company … we see eye-to-eye on most things so we rarely fall out with each other.

Have you known each other long?
Most of them yes … although my closest friend Carrie … we struck up a relationship at college and got on like a house on fire … but yes … my other friendships go back years to when we were at school.

Do you usually have conflicts with your friends? 
Conflict is inevitable in every relationship. But I always try to maintain a healthy relationship to avoid drifting apart from my friends

Do you have a best friend?
I have a few best friends. Our friendships go back years to when we were still young. Although they are by no means my flesh & blood, they are like sisters to me who always help me out in every matter.

How would you describe a “good relationship”?
I would say that all relationships have ups & downs but if you are on good terms with your friends, you can get over it & keep in touch with each other, and always try to work at the relationship to make it a long-lasting friendship.

Source: Internet

Related Posts

  • Từ vựng chủ đề Accommodation
    Từ vựng chủ đề Accommodation

    TỪ VỰNG ĐÂY, AI TỪ VỰNG KHÔNGGGLoạt từ vựng chủ đề Accommodation kèm câu hỏi và ví dụ cho bài thi IELTS SPEAKINGLưu n...

  • DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: TỪ A-Z
    DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: TỪ A-Z

    DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: TỪ A-ZShare ngay về học dần nhé.Một số cấu trúc ngữ pháp với danh từ không đếm được♦️How much...

  • TỪ VỰNG IELTS CHIA BAND - TOPIC SPORT
    TỪ VỰNG IELTS CHIA BAND - TOPIC SPORT

    ⚽ Bao gồm:⚽ Từ vựng "phải biết" chủ đề Sport⚽ Phrasal verbs chủ đề Sport giúp bạn đạt 7.0 IELTS⚽ Idea về lợi ích - tá...

Leave a comment

Please note, comments must be approved before they are published

Liquid error: Could not find asset snippets/tuecus-social-share.liquid